Danh sách tên giao dịch quốc tế và Swift Code ngân hàng Việt Nam

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Danh sách tên giao dịch quốc tế và Swift Code ngân hàng Việt Nam

Bài gửi by Admin on 11/11/2010, 12:10

Danh sách tên giao dịch quốc tế và Swift Code ngân hàng Việt Nam

Ngân Hàng Đông Á:
Bank name: EAB – DongABank
Swift code: EACBVNVX
========================
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương VN:
Bank name: Vietcombank
Swift code: BFTVVNVX
========================
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu:
Bank name: ACB – Asia Commercial Bank
Swift code: ASCBVNVX
========================
Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam:
Bank name: Eximbank
Swift code: EBVIVNVX
========================
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn:
Bank name: Agribank
Swift code: VBAAVNVX
========================
Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín:
Bank name: Sacombank
Swift code: SGTTVNVX
========================
Ngân Hàng Công Thương Việt Nam
Bank name: VietinBank
Swift code: ICBVVNVX
========================

Admin
Admin

Tổng số bài gửi: 2046
Points: 3620
Reputation: 0
Join date: 25/10/2009
Đến từ: http://casablanca.top-forum.net

Xem lý lịch thành viên http://casablanca.top-forum.net

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh sách tên giao dịch quốc tế và Swift Code ngân hàng Việt Nam

Bài gửi by Admin on 11/11/2010, 18:11

SWIFT là một tổ chức phi lợi nhuận. Mục đích là giúp các ngân hàng trên thế giới, tất nhiên phải là thành viên của SWIFT, chuyển tiền cho nhau hoặc trao đổi thông tin cho nhau. Mỗi thành viên được cấp 1 mã giao dịch gọi là SWIFT code. Các thành viên trao đổi thông tin/chuyển tiền cho nhau dưới dạng các SWIFT message, là các bức điện được chuẩn hóa dưới dạng các trường dữ liệu, ký hiệu để máy tính có thể nhận biết và tự động xử lý giao dịch.


SWIFT trong tiếng Anh viết tắt cho, Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication, trong tiếng Việt có nghĩa là, Hiệp hội Viễn thông Tài chính Liên ngân hàng Toàn thế giới. SWIFT cung cấp (a) các dịch vụ truyền thông an ninh và (b) phần mềm giao diện cho các cơ quan chuyên bán buôn tài chính.

Sau khi đọc bài này, từ nay bạn có thể dùng chữ SWIFT thay thế cụm từ, hiệp hội…, và không nên nói, hiệp hội SWIFT vì đó có nghĩa là hiệp hội hiệp hội…WIFT.

Khi bạn muốn mở một tài khoản lưu tiền ở một ngân hàng nào đó, bạn nên chọn ngân hàng nào mà có nằm trong hệ thống thanh toán tài chính liên ngân hàng của SWIFT. Nếu bạn hỏi nhân viên ngân hàng, mã số nhận diện quí ngân hàng trong mạng liên ngân hàng quốc tế là gì, mà không có được một câu trả lời nhanh nhẹn đáng tin thì bạn chưa có nên giao dịch với ngân hàng đó vì nó không có chất lượng thanh toán tài chính theo tiêu chuẩn quốc tế tốt nhất.

Nếu là mã số của hệ thống SWIFT thì nó phải có từ 8 đến 11 ký tự.

4 ký tự đầu nhận diện ngân hàng
2 ký tự kế nhận diện quốc gia
2 ký tự nhận diện địa phương
3 ký tự chót nếu có thì nhận diện chi nhánh Nếu là chi nhánh chính thì 3 ký tự chót là “XXX”.
Ví dụ như, Deutsche Bank là một ngân hàng quốc tế có tổng hành dinh ở thành phố Frankfurt, nước Đức. Mã SWIFT cho chi nhánh chính của ngân hàng này là: DEUTDEFF.


DEUT nhận diện Deutsche Bank
DE là mã nhận diện nước Đức, Deutschland trong tiếng Đức
FF là mã nhận diện thành phố Frankfurt
3 ký tự chót không dùng
Một ví dụ khác là, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) Bank for Foreign Trade of Vietnam ở Hà Nội. Mã SWIFT cho chi nhánh chính của ngân hàng này là: BFTVVNVX.


BFTV nhận diện Bank for Foreign Trade of Vietnam
VN là mã nhận diện nước Việt Nam
VX là mã nhận diện bất cứ thành phố nào ở Việt Nam
3 ký tự chót không dùng
Khổ mã nhận diện ngân hàng như trên dựa trên tiêu chuẩn ISO 9362


Dưới đây là một số ví dụ khác cho ngân hàng ở Việt Nam:


Asia Commercial Bank: ASCBVNVX
Bank for Foreign Trade of Vietnam (Vietcombank): BFTVVNVX
Bank for Investment & Development of Vietnam (BIDV): BIDVVNVX
Chinfon Commercial Bank: CFCBVNVXHN1
Chinfon Commercial Bank: CFCBVNVXHCM
ChoHung Vina Bank: FIRVVNVN
First Commercial Bank - HCMC: FCBKVNVX
Industrial & Commercial Bank of Vietnam (Incombank): ICBVVNVX
Indovina Bank: IABBVNVX
Saigon Thuong Tin CJS Bank (Sacombank): SGTTVNVX
Southern Commercial Joint Stock Bank (Phuong Nam Bank): PNBKVNVX
Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank): VBAAVNVX
Vietnam Export Import CJS Bank (Eximbank): EBVIVNVX
Vietnam Maritime CJS Bank (Maritime Bank): MCOBVNVX002

Admin
Admin

Tổng số bài gửi: 2046
Points: 3620
Reputation: 0
Join date: 25/10/2009
Đến từ: http://casablanca.top-forum.net

Xem lý lịch thành viên http://casablanca.top-forum.net

Về Đầu Trang Go down

Re: Danh sách tên giao dịch quốc tế và Swift Code ngân hàng Việt Nam

Bài gửi by Admin on 11/11/2010, 18:14

http://www.vnpaypal.com/2010/08/danh-sach-ten-giao-dich-quoc-te-va.html

Ngân Hàng Đông Á:
Tên Thường gọi: EAB – DongABank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Tên Thường Gọi: Quốc tế/Tên Thường Gọi: DongA Bank
Swift code: EACBVNVX
========================
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương VN:
Tên Thường Gọi: Vietcombank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM
Swift code: BFTVVNVX
========================
Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu:
Tên Thường Gọi: ACB
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Asia Commercial Bank
Swift code: ASCBVNVX
========================
Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam:
Tên Thường Gọi: Eximbank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Export Import Bank
Swift code: EBVIVNVX
========================
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn:
Tên Thường Gọi: Agribank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development
Swift code: VBAAVNVX
========================
Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín:
Tên Thường Gọi: Sacombank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
Swift code: SGTTVNVX
========================
Ngân Hàng Công Thương Việt Nam
Tên Thường Gọi: VietinBank (tên cũ là Incomebank)
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Bank for Industry and Trade
Swift code: ICBVVNVX
========================
Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam
Tên Thường Gọi: BIDV
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Bank for Investment & Development of Vietnam
Swift Code: BIDVVNVX
========================
Ngân Hàng thương mại cổ phần hàng hải Việt Nam
Tên Thường Gọi: Maritime Bank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Maritime Bank
Swift Code: MCOBVNVX

========================
Ngân Hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam
Tên Thường Gọi: Techcombank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Vietnam Technological and Commercial Joint- stock Bank
Swift Code: VTCBVNVX
========================
Ngân Hàng ANZ
Tên Thường Gọi: ANZ Bank
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Australia and New Zealand Banking
Swift Code: ANZBVNVX
========================
Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Tên Thường Gọi: SHB
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: Saigon - Hanoi Commercial Joint Stock Bank
Swift Code: ????????
========================
Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC
Tên Thường Gọi: HSBC
Tên Giao Dịch Quốc Tế/Bank Name: The Hongkong and Shanghai Banking Coporation
Swift Code: ????????

Admin
Admin

Tổng số bài gửi: 2046
Points: 3620
Reputation: 0
Join date: 25/10/2009
Đến từ: http://casablanca.top-forum.net

Xem lý lịch thành viên http://casablanca.top-forum.net

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết